善狀

shàn zhuàng thiện trạng

Hán Việt: thiện trạng · Pinyin: shàn zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (trạng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好的事迹; 指行状; 唐时吏部考课之法有四善一曰德义有闻,二曰清慎明着,三曰公平可称,四曰恪勤匪懈。善状之外,有二十七最。见《唐六典.吏部考功郎中》﹑《旧唐书.职官志二》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好的事迹。 2.指行状。 3.唐时吏部考课之法有四善一曰德义有闻,二曰清慎明着,三曰公平可称,四曰恪勤匪懈。善状之外,有二十七最。见《唐六典.吏部考功郎中》﹑《旧唐书.职官志二》。