善生

thiện sanh

Hán Việt: thiện sanh

Tổng quan

thiện sinh (人名)梵音Sujāta,王舍城長者之子。又云尸加羅越Sīgālo,佛對之說六方禮之法。見善生經。☸

Cấu tạo: (thiện) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiện sinh (人名)梵音Sujāta,王舍城長者之子。又云尸加羅越Sīgālo,佛對之說六方禮之法。見善生經。☸