善終

shàn zhōng thiện chung

Hán Việt: thiện chung · Pinyin: shàn zhōng

Tổng quan

chết già: cái chết yên lành/làm tốt bước cuối cùng

Cấu tạo: (thiện) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết già: cái chết yên lành/làm tốt bước cuối cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指能享天年,安詳而逝。《晉書.卷四一.魏舒傳》:「時論以為晉興以來,三公能辭榮善終者,未之有也。」《三國演義》第六回:「吾若果得此寶,私自藏匿,異日不得善終,死於刀箭之下!」 2.美滿的結局。《史記.卷二四.樂書》:「成王作頌,推己懲艾,悲彼家難,可不謂戰戰恐懼,善守善終哉?」 3.喪禮盡其善,盡其哀。《左傳.文公十五年》:「喪,親之終也,雖不能始,善終可也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好死。指人正常死亡,不死于刑戮或意外的灾祸不得善终。

Eng

  • CC-CEDICT to die naturally with dignity; to pass away peacefully|(of partnerships, projects etc) to end well; to have a good ending
  • Cihui 善終 hànzhōng* v. 1. die a natural death 2. end well
  • Cihui to die naturally with dignity; to pass away peacefully/(of partnerships, projects etc) to end well; to have a good ending