善緣
thiện duyến
Hán Việt: thiện duyến · Pinyin: shàn yuán
Tổng quan
nghiệp tốt thiện duyên (術語)善法為佛道之緣者。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiệp tốt thiện duyên (術語)善法為佛道之緣者。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.良好關係。南朝梁.簡文帝〈相宮寺碑〉:「皇太子蕭緯,自昔蕃邸,便結善緣。」《西遊記》第一二回:「我將袈裟、錫杖,情願送他,與我結個善緣。」 2.俗稱好姻緣為「善緣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指与佛门的缘分; 泛指好的缘分; 犹言布施。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指与佛门的缘分。 2.泛指好的缘分。 3.犹言布施。
Eng
- CC-CEDICT good karma
- Cihui good karma