善處

shàn chǔ thiện xử

Hán Việt: thiện xử · Pinyin: shàn chǔ

Tổng quan

xử lý thoả đáng: khéo xử/giải quyết thoả đáng

Cấu tạo: (thiện) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý thoả đáng: khéo xử/giải quyết thoả đáng
  • Cihui thiện xứ (術語)人界天上或諸佛淨土曰善處。法華經藥草喻品曰:「現世安穩,後生善處。」☸ xử lý thoả đáng; khéo xử; giải quyết thoả đáng。妥善地處理。

Eng

  • Cihui 善處 hànchǔ v. <wr.> deal discreetly with