善道

shàn dào thiện đạo

Hán Việt: thiện đạo · Pinyin: shàn dào

Tổng quan

THIỆN ĐẠO 1. Thiền sư đời Đường. Ban đầu sư nương Thiền sư Trường Thử Khoáng, làm sa-di. Sau khi thọ đại giới, sư yết kiến Thạch Đầu Hy Thiên và đắc pháp nơi ngài. Gặp lúc triều đình sa thải tăng ni, sư bèn làm cư sĩ, ở trong thất đá tại Đàm Châu (nay là huyện Trường Sa, Hồ Nam), người bốn phương đến tham yết rất đông mà sư dẫn dắt chẳng biết mệt mỏi, người đời gọi sư là "Thạch Thất Đạo", "Thạch T…

Cấu tạo: (thiện) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIỆN ĐẠO 1. Thiền sư đời Đường. Ban đầu sư nương Thiền sư Trường Thử Khoáng, làm sa-di. Sau khi thọ đại giới, sư yết kiến Thạch Đầu Hy Thiên và đắc pháp nơi ngài. Gặp lúc triều đình sa thải tăng ni, sư bèn làm cư sĩ, ở trong thất đá tại Đàm Châu (nay là huyện Trường Sa, Hồ Nam),…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 善加诱导。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.善加诱导。

ja

  • JMdict path of virtue|righteousness