善門

shàn mén thiện môn

Hán Việt: thiện môn · Pinyin: shàn mén

Tổng quan

thiện môn: gia đình nhân đức

Cấu tạo: (thiện) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiện môn; gia đình nhân đức。舊時指同情窮苦人、家風好的人家。
  • Cihui thiện môn: gia đình nhân đức

Eng

  • Cihui 善門 hànmén n. family whose members all like to do good