善門

shàn mén thiện môn

Hán Việt: thiện môn · Pinyin: shàn mén

Tổng quan

thiện môn: gia đình nhân đức

Cấu tạo: (thiện) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiện môn: gia đình nhân đức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行善之家; 喻指行善的先例。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行善之家。 2.喻指行善的先例。

Eng

  • Cihui 善門 hànmén n. family whose members all like to do good