善靜

shàn jìng thiện tĩnh

Hán Việt: thiện tĩnh · Pinyin: shàn jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIỆN TĨNH (858-946) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Vương, người xứ Toàn Thành (nay là huyện Hưng Bình tỉnh Thiểm Tây) Trung Quốc. Thuở bé sư theo Nho học, thông suốt nhiều sách vở. Năm 27 tuổi, sư đến chùa Phong Đức trong núi Chung Nam lễ Thiền sư Quảng Độ. Khoảng niên hiệu Thiên Phục…

Eng

  • Cihui 善靜 hànjing s.v. <coll.> kindly; tolerant; benign||►See also shànjìng