善類
thiện loại
Hán Việt: thiện loại · Pinyin: shàn lèi
Tổng quan
người lương thiện: lương nhân/thiện nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui người lương thiện: lương nhân/thiện nhân
- Cihui người lương thiện; lương nhân; thiện nhân。善良的人(多用於否定式)。 此人行跡詭秘,定非善類。 người này hành động mờ ám, nhất định không phải là người lương thiện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 良善的人。《文明小史》第七回:「本府料你這人,決非善類,不用刑法,諒你不招。」
Eng
- Cihui 善類 hànlèi n. <wr.> good people; people of goodwill