喇叭

lǎ ba lạt bá

Hán Việt: lạt bá · Pinyin: lǎ ba

Tổng quan

còi (xe hơi, v.v.) | loa | dụng cụ hơi bằng đồng | kèn trumpet | kèn suona 鎖吶|锁呐 ái tù và dùng trong quân đội thời xưa, thổi lên để truyền hiệu lệnh. lạt bát lạt bát ☆Cái tù và dùng trong quân đội thời xưa, thổi lên để truyền hiệu lệnh. 1. kèn đồng。管樂器,細下粗,最下端的口部向四週張開,可以擴大聲音。 2. còi; loa。有擴音作用的,喇叭筒狀的東西。 汽車喇叭。 còi ô-tô. 無線電喇叭 (揚聲器)。 loa phóng thanh.

Cấu tạo: (lạt) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còi (xe hơi, v.v.) | loa | dụng cụ hơi bằng đồng | kèn trumpet | kèn suona 鎖吶|锁呐 ái tù và dùng trong quân đội thời xưa, thổi lên để truyền hiệu lệnh. lạt bát lạt bát ☆Cái tù và dùng trong quân đội thời xưa, thổi lên để truyền hiệu lệnh. 1. kèn đồng。管樂器,細下粗,最下端的口部向四週張開,可以擴大聲音。 2.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂器名,吹管樂器。民間俗稱西洋音樂的銅管樂器為喇叭,特別指小號(小喇叭)、長號(伸縮喇叭)與低音號(低音喇叭),或軍中用來傳達命令的軍號。中國傳統樂器多指嗩吶。《通俗編.器用》:「舊唐書音樂志:『西戎有吹金者,銅角是也。長二尺,形如牛角。』蓋即今喇叭耳 。」 2.裝置在交通工具內,將電流的變化轉變成聲音的設備。用手操作,具警告作用。如:「開車時,請勿亂按喇叭。」 3.形容人多話,到處宣傳。如:「他真是個大喇叭,無論聽到什麼消息,立刻到處廣播。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管乐器,上细下粗,最下端的口部向四周张开,可以扩大声音; 有扩音作用的、喇叭筒状的东西汽车~ㄧ无线电~(扬声器)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①管乐器,上细下粗,最下端的口部向四周张开,可以扩大声音。②有扩音作用的、喇叭筒状的东西汽车~ㄧ无线电~(扬声器)。

Eng

  • CC-CEDICT horn (automobile etc)|loudspeaker|brass wind instrument|trumpet|suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]
  • Cihui horn (automobile etc); loudspeaker; brass wind instrument; trumpet; suona 鎖吶|锁呐

ja

  • JMdict trumpet|horn|bugle