叭
bá
Hán Việt: bá · Pinyin: bā
Tổng quan
biểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bā |
|---|---|
| Hán Việt | bá |
| Quảng Đông | baa1 |
| Mân Nam | pah |
| Nhật Bản | HATSU |
| Hàn Quốc | 팔 |
| Chú âm | ㄅㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phret |
| Phản thiết | 普活切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lạt bá} [喇叭] cái loa. Một giống chó ở phương bắc gọi là {lạt bá} [喇叭].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bát bát nháo; bát ngát [Eng: topsyturvy, higgledy-piggledy;vast, immense, limitless]
- Bảng Tra Chữ Nôm bá bá ngọ (tiếng chửi) [Eng: to abuse, to call (someone) names]
- Bảng Tra Chữ Nôm bợt bợt chợt [Eng: trumpet]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bá Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 參見「喇叭」條。_x000D_ [擬]_x000D_ 模擬汽車、機車的喇叭聲。如:「忽聽叭的一聲,嚇了我一跳!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叭 将食物扒入口中 只三叭两咽,就是一碗。--《金瓶梅词话》 叼;含在口中 移开叭在口里的旱烟袋。--周立波《牛》 叭 形容开合声 1.将食物扒入口中。 2.喇嘛教徒口诵的"六字题目"(俗称"六字真言")之一。 3.叼;含在口中。 4.象声词。参见"叭哒"﹑"叭叭"。 5.见"喇叭"。
Eng
- CC-CEDICT denote a sound or sharp noise (gunfire etc)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】普八切,音汃。聲也。 又【五音集韻】普活切,音鱍。口開也。 又【正字通】讀若霸。喇叭,軍中吹器。俗呼號筒。見戚繼光新書號令篇。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư