喊人 hảm nhân Hán Việt: hảm nhân Tổng quan Cấu tạo: 喊 (hảm) + 人 (nhân)Hán Việthảm nhânCấu tạo喊 + 人 · hảm + nhân nghĩa thành phần: hảm + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 叫人。如:「在車禍現場,他急忙喊人來幫忙搶救傷患。」EngCihui 喊人 ǎnrén v.o. shout for sb.'s attention