喊價

hǎn jià hảm giá

Hán Việt: hảm giá · Pinyin: hǎn jià

Tổng quan

Cấu tạo: (hảm) + (giá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對物品開出價格,通常用於拍賣物品的場所。如:「古董拍賣會上,稀世古物歸於喊價最高的買主。」「這場演唱會門票供不應求,許多黃牛漫天喊價,想從中牟取暴利。」

Eng

  • Cihui 喊價 ǎnjià v.o. shout/call out prices