喊叫

hǎn jiào hảm khiếu

Hán Việt: hảm khiếu · Pinyin: hǎn jiào

Tổng quan

kêu lên | hét lên

Cấu tạo: (hảm) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu lên | hét lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲呼叫。《文明小史》第二○回:「只見上頭一個人剛剛說完,沒有人接著上去,魏榜賢急了,便走來走去,喊叫了一回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大声叫:大声~。

Eng

  • CC-CEDICT to cry out|to shout
  • Cihui to cry out; to shout