喊话

hǎn huàhảm thoại

Hán Việt: hảm thoại · Pinyin: hǎn huà

Tổng quan

THOẠI, HOẠI kêu gọi đầu hàng; gọi hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

对特定的人大声呼喊,进行宣传或劝说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

於隊伍前方高聲說話,常指在陣地前方對敵人大聲宣傳及勸降,或警方包圍罪犯,對其大聲呼喊使之自首或放棄抵抗。如:「升旗時,老師對著大家精神喊話。」「警長向槍擊要犯喊話,希望他們棄械投降。」

Cấu tạo: 喊 (hảm) + 話 (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói bằng giọng lớn hoặc dùng loa v.v
  • Cihui (nghĩa bóng) truyền tải thông điệp mạnh mẽ
  • Tần suất từ hảm thoại: kêu gọi đầu hàng/gọi hàng; gọi hàng
  • Biên soạn communicate by tele-equipment ◆n. frontline propaganda aimed at the enemy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 於隊伍前方高聲說話,常指在陣地前方對敵人大聲宣傳及勸降,或警方包圍罪犯,對其大聲呼喊使之自首或放棄抵抗。如:「升旗時,老師對著大家精神喊話。」「警長向槍擊要犯喊話,希望他們棄械投降。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对特定的人大声呼喊,进行宣传或劝说。

Eng

  • Cihui 喊話 ǎnhuà* v.o. communicate by tele-equipment ◆n. frontline propaganda aimed at the enemy
  • Tần suất từ v.o. communicate by tele-equipment ◆n. frontline propaganda aimed at the enemy

Từ liên quan

Gần nghĩa

喊话器 · 喊住 · 喊冤 · 喊出 · 喊叫 · 喊声 · 喊痛 · 喊道