喋囁

điệp chiếp

Hán Việt: điệp chiếp

Tổng quan

Cấu tạo: (điệp) + (chiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳語、私語。漢.焦延壽《易林.卷四.謙之乾》:「喋囁處曜,昧冥相待,多言少實,終無成事。」

Eng

  • Cihui 喋囁 diéniè v. whisper; converse in low voice