喋囁

điệp chiếp

Hán Việt: điệp chiếp

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

耳語、私語。漢.焦延壽《易林.卷四.謙之乾》:「喋囁處曜,昧冥相待,多言少實,終無成事。」

Cấu tạo: 喋 (điệp) + 囁 (chiếp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nói thầm
  • Biên soạn 喋囁 diéniè v. whisper; converse in low voice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳語、私語。漢.焦延壽《易林.卷四.謙之乾》:「喋囁處曜,昧冥相待,多言少實,終無成事。」

Eng

  • Cihui 喋囁 diéniè v. whisper; converse in low voice

Từ liên quan

Gần nghĩa

喋喋 · 喋血 · 囁呫 · 囁囁 · 囁嚅 · 喋喋不休 · 喋喋而言 · 喋呤