喑啞
âm ách
Hán Việt: âm ách · Pinyin: yīn yǎ
Tổng quan
khàn | khản tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui khàn | khản tiếng
- Cihui ấm á ấm á ☆Câm, không nói được — Tiếng ú ớ của người câm — Ăn nói không trôi chảy, ấm ớ ngọng nghịu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.啞巴,口不能言。《管子.入國》:「聾盲、喑啞、跛躄、偏枯、握遞、不耐自生者,上收而養之疾。」 2.緘默不語。《新唐書.卷五六.刑法志》:「吾聞語曰:『一歲再赦,好人喑啞。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哑巴,口不能言; 谓沉默不语; 嘶哑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.哑巴,口不能言。 2.谓沉默不语。 3.嘶哑。
Eng
- CC-CEDICT hoarse|raspy
- Cihui hoarse; raspy