喑啞

yīn yǎâm ách

Hán Việt: âm ách · Pinyin: yīn yǎ

Tổng quan

mất tiếng; khản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.哑巴,口不能言。 2.谓沉默不语。 3.嘶哑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.啞巴,口不能言。《管子.入國》:「聾盲、喑啞、跛躄、偏枯、握遞、不耐自生者,上收而養之疾。」 2.緘默不語。《新唐書.卷五六.刑法志》:「吾聞語曰:『一歲再赦,好人喑啞。』」

Cấu tạo: 喑 (âm) + 啞 (ách)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khản
  • Biên soạn v.p. mute; dumb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.啞巴,口不能言。《管子.入國》:「聾盲、喑啞、跛躄、偏枯、握遞、不耐自生者,上收而養之疾。」 2.緘默不語。《新唐書.卷五六.刑法志》:「吾聞語曰:『一歲再赦,好人喑啞。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.哑巴,口不能言。 2.谓沉默不语。 3.嘶哑。

Eng

  • Cihui hoarse; raspy
  • Tần suất từ v.p. mute; dumb

other

  • Nguồn khác Câm, không nói được
  • Nguồn khác Tiếng ú ớ của người câm
  • Nguồn khác Ăn nói không trôi chảy, ấm ớ ngọng nghịu

Từ liên quan

Gần nghĩa

喑啞叱咤 · 啞光 · 啞劇 · 啞口 · 哑哑 · 哑场 · 啞子 · 啞巴