喘息
suyễn tức
Hán Việt: suyễn tức · Pinyin: chuǎn xī
Tổng quan
thở gấp; thở hổn hển; thở phì phò; thở phù phù. vẫn còn thở gấp.; nghỉ xả hơi; tạm nghỉ. không để bọn giặc có dịp nghỉ xả hơi
急促呼吸:~未定; 指紧张活动中短时休息:忙得连~的时间都没有。
1.呼吸困難或呼吸急促的樣子。《儒林外史》第二○回:「挨到晚上,痰響了一陣,喘息一回,嗚呼哀哉,斷氣身亡。」 2.短暫的休息,以紓解疲勞和壓力。如:「連加三天的班,讓我們稍作喘息,再繼續努力。」 3.比喻時間的短促。《後漢書.卷五六.張皓傳》:「荒裔愚人,不能自通朝廷,不堪侵枉,遂復相聚偷生,若魚遊釜中,喘息須臾閒耳。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hơi thở mạnh. Hơi thở nặng nhọc — Bệnh hen, khó thở.; sự thở hổn hển, đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết, há hốc miệng ra (vì kinh ngạc), thở hổn hển, há hốc miệng vì kinh ngạc, khao khát, ước ao, nói hổn hển, thở hắt ra, chết sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng, sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...), (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave), (địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang, (số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa), nhấc lên, nâng lên (vật nặng), thốt ra, làm nhô lên; làm căng phồng, làm nhấp nhô, làm…
- Biên soạn 喘息 huǎnxī v. pant; gasp for breath ◆n. 1. breather; breathing spell; respite 2. <med.> asthma
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼吸困難或呼吸急促的樣子。《儒林外史》第二○回:「挨到晚上,痰響了一陣,喘息一回,嗚呼哀哉,斷氣身亡。」 2.短暫的休息,以紓解疲勞和壓力。如:「連加三天的班,讓我們稍作喘息,再繼續努力。」 3.比喻時間的短促。《後漢書.卷五六.張皓傳》:「荒裔愚人,不能自通朝廷,不堪侵枉,遂復相聚偷生,若魚遊釜中,喘息須臾閒耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 急促呼吸:~未定; 指紧张活动中短时休息:忙得连~的时间都没有。
- Kaggle Zh-Vi gasp
Eng
- JMdict asthma
- Cihui to gasp for breath; to take a breather
- Tần suất từ 喘息 huǎnxī v. pant; gasp for breath ◆n. 1. breather; breathing spell; respite 2. <med.> asthma
ja
- JMdict 喘息(ぜんそく)
other
- Nguồn khác Hơi thở mạnh. Hơi thở nặng nhọc
- Nguồn khác Bệnh hen, khó thở