喘
suyễn
Hán Việt: suyễn · Pinyin: chuǎn
Tổng quan
thở dốc thở hổn hển hen suyễn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuǎn |
|---|---|
| Hán Việt | suyễn |
| Quảng Đông | cyun2 |
| Mân Nam | tshuán |
| Nhật Bản | AEGU |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyenx |
| Baxter-Sagart | [tʰ]orʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tʰ]orʔ |
| Phản thiết | 尺兗切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thở gằn, khí bực tức thở mau quá độ. Ta gọi là bệnh {suyễn}. Như {khí suyễn nan đương} [氣喘難當] ngộp thở khó chịu.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm suyển hen suyển [Eng: asthma]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.急促呼吸。《說文解字.口部》:「喘,疾息也。」如:「喘息」、「喘吁吁」、「喘不過氣」。 2.呼吸、深呼吸。如:「喘了一口氣。」 [名] 氣息。宋.蘇軾〈乞數珠贈南禪湜老〉詩:「我老安能為,萬劫付一喘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喘 (形声。从口,聑声。本义喘息,急速地呼吸) 同本义 喘,疾息也。--《说文》 其发咳喘。--《素问·五常正大论》 牛喘吐舌。--《汉书·丙吉传》 喘喘然将死。--《庄子·大宗师》 又如心跳气喘;累得直喘;喘喝(中气不顺,口鼻有声的样子);喘乏(气喘困乏) 轻声说话 礼义以为文,伦类以为理,喘而言。--《荀子·臣道》 喘 chuǎn ①呼吸急促。 ②气喘◆吸困难的症状。 喘chuǎn ⒈急促的呼吸~气。~息。哮~。 ⒉气喘的省称~咳。
Eng
- CC-CEDICT to gasp|to pant|asthma
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】昌沇切【集韻】【韻會】【正韻】尺兗切,𠀤音舛。【說文】疾息也。【廣韻】喘息。【史記·倉公傳】令人喘逆氣不能食。【前漢·王褒傳】匈喘膚汗。【揚子·方言】譴喘,轉也。【集韻】或作歂。 又【正韻】微言。【荀子·臣道篇】喘而言。 又或作端。【荀子·勸學篇】端而言。【註】端讀爲喘。
Thuyết Văn
疾息也。 从口。耑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此分別言之。息下曰。喘也。渾言之也。 昌沇切。十四部。
【喘】 (suyễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: Xương duyện thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 沇 (duyện) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: xiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 歂 · 𠽴 · 𡄠 · 歂