喘氣

chuǎn qì suyễn khí

Hán Việt: suyễn khí · Pinyin: chuǎn qì

Tổng quan

thở sâu | thở hổn hển | thở dốc | nghỉ lấy hơi | lấy lại hơi thở

Cấu tạo: (suyễn) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở sâu | thở hổn hển | thở dốc | nghỉ lấy hơi | lấy lại hơi thở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急促的呼吸。《文明小史》第四九回:「過了一會,洋老總來,本城的首縣來,知府來,道臺來,鬧得勞航芥喘氣不停,頭上的汗珠子,和黃豆這麼大小滾下來。」 2.短暫的休息。如:「今天生意忙得我連喘氣的時間都沒有。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呼吸;深呼吸:累得大口~|跑得喘不过气来;指紧张活动中的短时休息:忙了半天,也该喘喘气儿了。

Eng

  • CC-CEDICT to breathe deeply; to pant; to gasp|to take a breather; to catch one's breath
  • Cihui to breathe deeply; to pant; to gasp; to take a breather; to catch one's breath