喘氣聲
suyễn khí thanh
Hán Việt: suyễn khí thanh
Tổng quan
(y học) sự thở khò khè, (sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục), (từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu, (y học) thở khò khè, kêu vu vu, kêu vo vo, to wheeze out nói khò khè
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) sự thở khò khè, (sân khấu), (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục), (từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu, (y học) thở khò khè, kêu vu vu, kêu vo vo, to wheeze out nói khò khè