喚起

huàn qǐ hoán khởi

Hán Việt: hoán khởi · Pinyin: huàn qǐ

Tổng quan

đánh thức (hành động) | khuấy động (quần chúng) | gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)

Cấu tạo: (hoán) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh thức (hành động) | khuấy động (quần chúng) | gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喚醒叫起。唐.杜甫〈秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻〉:「喚起搔頭急,扶起幾屐穿。」宋.蘇軾〈有美堂暴雨〉詩:「喚起謫仙泉灑面,倒傾鮫室瀉瓊瑰。」引申為使之覺醒奮起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 号召使奋起~民众; 引起(注意、回忆等)这封信~了我对往事的回忆。
  • Tân Hoa Tự Điển ①号召使奋起~民众。②引起(注意、回忆等)这封信~了我对往事的回忆。

Eng

  • CC-CEDICT to waken (to action)|to rouse (the masses)|to evoke (attention, recollection etc)
  • Cihui to waken (to action); to rouse (the masses); to evoke (attention, recollection etc)

ja

  • JMdict arousal|excitation|awakening|evocation