喚頭

huàn touhoán đầu

Hán Việt: hoán đầu · Pinyin: huàn tou

Tổng quan

tiếng rao; tiếng rao hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

街头流动的小贩或服务性行业的人(如磨刀的、理发的)用来招引顾客的各种响器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

北平方言。街頭流動的小販,用來招徠顧客的各種響器。

Cấu tạo: 喚 (hoán) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý
  • Tần suất từ tiếng rao hàng
  • Biên soạn 喚頭 uàntou n. <trad.> sound-making devices used by itinerant peddlers/barbers/etc. to attract attention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。街頭流動的小販,用來招徠顧客的各種響器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 街头流动的小贩或服务性行业的人(如磨刀的、理发的)用来招引顾客的各种响器。

Eng

  • Cihui percussion instrument used by street peddlers, barbers etc to attract attention
  • Tần suất từ 喚頭 uàntou n. <trad.> sound-making devices used by itinerant peddlers/barbers/etc. to attract attention

Từ liên quan

Gần nghĩa

喚作 · 喚做 · 唤出 · 唤审 · 喚起 · 喚醒 · 喚鐘 · 頭一