喜剧的

hỉ kịch đích

Hán Việt: hỉ kịch đích

Tổng quan

hài hước, khôi hài, (thuộc) kịch vui, (thông tục) diễn viên kịch vui, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ((thường) số nhiều) trang tranh chuyện vui (ở báo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo tranh chuyện vui

Cấu tạo: 喜 (hỉ) + 劇 (kịch) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hài hước

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi comedic

Từ liên quan

Gần nghĩa

喜剧 · 喜剧演员 · 喜劇 · 喜剧女演员 · 喜剧片 · 喜剧作家 · 喜剧场面