喜容
hỉ dung
Hán Việt: hỉ dung · Pinyin: xǐ róng
Tổng quan
ét mặt vui mừng. hỉ dung hỉ dung ☆Nét mặt vui mừng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ét mặt vui mừng. hỉ dung hỉ dung ☆Nét mặt vui mừng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.歡喜的神態。唐.劉肅《大唐新語.卷七.容恕》:「既無喜容,亦無愧詞。」《二十年目睹之怪現狀》第三九回:「喜容原好,愁容也好,驀地間怒容越好。」 2.人生前所畫的肖像。宋.張瑞義《貴耳集.卷下》:「壽皇使御前畫工寫曾海野喜容,帶牡丹一枝。」《西遊記》第四○回:「一壁廂傳旨宣召丹青,寫下唐師徒四位喜容,供養在金鑾殿上。」也稱為「喜神」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜悦的神色。 2.生时的画像。 3.见"喜容菊"。
Eng
- Cihui 喜容 ǐróng n. 1. happy look 2. portrait of sb. while living