喜得
hỉ đắc
Hán Việt: hỉ đắc · Pinyin: xǐ dé
Tổng quan
mừng đến: vui đến mức
Nghĩa
Việt
- Cihui mừng đến: vui đến mức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幸好。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「喜得堂上官,是個有主意的人。」《兒女英雄傳》第一六回:「又喜得先從褚大娘子口裡,得了那鄧九公的性情,因此順著他的性情,一見面便合他歡迎雄談。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹幸亏,幸喜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹幸亏,幸喜。