喜果
hỉ quả
Hán Việt: hỉ quả · Pinyin: xǐ guǒ
Tổng quan
1. quả mừng; quả khô mừng (theo tục lệ cũ khi đính hôn hoặc cưới đem biếu tặng bạn bè người thân)。(喜果兒)舊俗定婚和結婚時招待賓客或分親友的乾果,如花生、棗兒等。 2. trứng đỏ (trứng gà nhuộm đỏ để đem tặng)。(喜果兒)紅蛋。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. quả mừng; quả khô mừng (theo tục lệ cũ khi đính hôn hoặc cưới đem biếu tặng bạn bè người thân)。(喜果兒)舊俗定婚和結婚時招待賓客或分親友的乾果,如花生、棗兒等。 2. trứng đỏ (trứng gà nhuộm đỏ để đem tặng)。(喜果兒)紅蛋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.結婚或訂婚時,用來招待賓客或分贈親友的乾果。 2.嬰兒滿月時,分贈親友的煮熟雞蛋叫喜果。因其外殼染成紅色,也稱為「紅蛋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喜庆时用以招待宾客或分送亲友的干果,如花生﹑枣儿﹑桂元之类。 2.即红蛋。旧俗婚娶或生孩子的人家用以分送亲友邻居。参见"喜蛋"。
Eng
- Cihui 喜果 ǐguǒ n. 1. sweets presented to friends/etc. at a wedding 2. eggs colored red and shared with friends one month after the birth of a child