喜筵

xǐ yánhỉ diên

Hán Việt: hỉ diên · Pinyin: xǐ yán

Tổng quan

tiệc mừng; rượu mừng; tiệc ăn mừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喜庆时的宴席。多指婚娶时的宴席。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為喜慶之事而擺設的筵席。《初刻拍案驚奇》卷二三:「一日,行修在族人處赴婚禮喜筵,就在這家歇宿。」清.孔尚任《桃花扇》第六齣:「多謝作伐,喜筵俱已齊備。」

Cấu tạo: 喜 (hỉ) + 筵 (diên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc cưới
  • Tần suất từ tiệc cưới , tiệc chúc mừng; tiệc mừng; rượu mừng; tiệc ăn mừng; rượu mừng; tiệc ăn mừng
  • Biên soạn 喜筵 xǐyán n. wedding/congratulatory feast

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為喜慶之事而擺設的筵席。《初刻拍案驚奇》卷二三:「一日,行修在族人處赴婚禮喜筵,就在這家歇宿。」清.孔尚任《桃花扇》第六齣:「多謝作伐,喜筵俱已齊備。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喜庆时的宴席。多指婚娶时的宴席。

Eng

  • Cihui wedding banquet; congratulatory feast
  • Tần suất từ 喜筵 xǐyán n. wedding/congratulatory feast , Wǒ yīdìng cānjiā nǐmen de ∼. I will certainly attend your wedding banquet. M:¹xí

Từ liên quan

Gần nghĩa

喜丧 · 喜乐 · 喜事 · 喜人 · 喜信 · 喜兴 · 喜剧 · 喜劇