yán diên

Hán Việt: diên · Pinyin: yán

Tổng quan

(văn) Chiếu (bằng trúc); 2. Tiệc, cỗ: 喜筵 Tiệc cưới.

筵上 · 筵宴 · 筵席 · 筵席捐 · 别筵 · 喜筵 · 夀筵 · 婚筵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyán
Hán Việtdiên
Quảng Đôngjin4
Mân Namiân
Nhật BảnMUSHIRO
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổjen
Baxter-Sagartla[n]
Hán ngữ Thượng cổla[n]
Phản thiết夷然切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chiếu trúc. Lễ Kí [禮記] : {Ấp tân tựu diên} [揖賓就筵] (Đầu hồ [投壺]) Vái mời khách ngồi xuống chiếu. Ngày xưa giải chiếu xuống đất ngồi, cho nên chỗ ngồi là {diên}. Tục gọi tiệc rượu là {diên tịch} [筵席].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古時席地而坐時所鋪的席子。《禮記.投壺》:「退反位,揖賓就筵。」 2.酒席、宴席。如:「喜筵」、「壽筵」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「嗚呼!勝地不常,盛筵難再。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筵 (形声。从竹,延声。本义竹席) 古时铺在地上供人坐的垫底的竹席,古人席地而坐,设席每每不止一层。紧靠地面的一层称筵,筵上面的称席 筵亦席也。铺陈曰筵,藉之曰席。--《周礼》郑玄注 又如筵几(座席和几案);筵第(筵席和床铺) 席位 张筵列鼎。--清·周容《芋老人传》 又如筵席(酒宴时的座位和陈设);筵羞(酒宴美食) 宴席 筵 铺设坐席 主人筵于户西。--《仪礼·士冠 筵yán ⒈竹制的垫席铺设~席。〈引〉席位。 ⒉酒席喜~。开~。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo mat for sitting

ja

  • JMdict woven mat (esp. one made of straw)|seat

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】以然切【集韻】【韻會】【正韻】夷然切,𠀤音延。【說文】竹席也。【周禮·春官】司几筵下士二人。【註】筵亦席也。鋪陳曰筵,藉之曰席。筵鋪于下,席鋪于上,所以爲位也。【釋名】筵,衍也。舒而平之,衍衍然也。【詩·小雅】賔之初筵。【箋】筵,席也。【正字通】經筵,王者講讀之處。

Thuyết Văn

竹席也。 从竹。延聲。 周禮曰。度堂以筵。 筵一丈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮司几筵注曰。筵亦席也。鋪陳曰筵。藉之曰席。然其言之筵席通矣。按司几筵掌五几五席之名物。筵席不別也。五席不用竹。惟後鄭說次席是桃枝席。又說顧命蔑席、厎席、豐席、筍席皆爲竹席。許釋筵爲竹席者、其字从竹也。 以然切。十四部。 匠人職曰。室中度以几。堂上度以筵。 此釋周禮也。周禮曰。度九尺之筵。此不合。未詳。

【筵】 (diên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 延 (dang) Phiên thiết: Dĩ nhiên thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 然 (nhiên) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: diền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trúc (Cây trúc) tịch (Cái chiếu. Như {thảo) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 莚