喜糖

xǐ táng hỉ đường

Hán Việt: hỉ đường · Pinyin: xǐ táng

Tổng quan

kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)

Cấu tạo: (hỉ) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂婚或結婚時,招待賓客或分送親友的糖果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结婚时招待宾客或分送亲友的糖果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.结婚时招待宾客或分送亲友的糖果。

Eng

  • CC-CEDICT sweet given on a happy occasion (esp. wedding)
  • Cihui sweet given on a happy occasion (esp. wedding)