喜脈

xǐ mài hỉ mạch

Hán Việt: hỉ mạch · Pinyin: xǐ mài

Tổng quan

Cấu tạo: (hỉ) + (mạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喜好替人診脈。指有心從事醫療濟世的工作。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「高永侯家丞杜信,喜脈,來學,臣意教以上下經脈五診,二歲餘。」 2.懷孕婦女的脈象。

Eng

  • Cihui 喜脈 ǐmài n. <Ch. md.> the regular throbbing of the arteries that indicates pregnancy