喜訊

xǐ xùn hỉ tấn

Hán Việt: hỉ tấn · Pinyin: xǐ xùn

Tổng quan

tin tốt | tin vui tin vui; tin mừng。 使人高興的消息。

Cấu tạo: (hỉ) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tốt | tin vui tin vui; tin mừng。 使人高興的消息。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好消息。如:「聽到她即將結婚的喜訊,大夥兒都為她高興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好消息;使人高兴的消息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好消息;使人高兴的消息。

Eng

  • CC-CEDICT good news|glad tidings
  • Cihui good news; glad tidings

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

恶耗