恶耗

è hàoác háo

Hán Việt: ác háo · Pinyin: è hào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.坏消息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壞消息,常用以指親友的死亡。如:「父親病危的惡耗傳來,他立即丟下手邊工作趕到醫院。」也作「噩耗」、「噩音」。

Cấu tạo: 惡 (ác) + 耗 (háo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.坏消息。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶讯

Từ trái nghĩa

喜讯