喜酒

xǐ jiǔ hỉ tửu

Hán Việt: hỉ tửu · Pinyin: xǐ jiǔ

Tổng quan

tiệc cưới | rượu uống ở tiệc cưới

Cấu tạo: (hỉ) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiệc cưới | rượu uống ở tiệc cưới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結婚時,宴請賓客的酒或酒席。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「準備大開筵宴,遍請遠近親鄰喫喜酒。」《儒林外史》第二六回:「衙裡擺了三天喜酒,無一個人不喫到。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结婚时招待宾客的酒或酒席。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.结婚时招待宾客的酒或酒席。

Eng

  • CC-CEDICT wedding feast|liquor drunk at a wedding feast
  • Cihui wedding feast; liquor drunk at a wedding feast