喜雨
hỉ vũ
Hán Việt: hỉ vũ · Pinyin: xǐ yǔ
Tổng quan
mưa được mong đợi | mưa đúng mùa
Nghĩa
Việt
- Cihui mưa được mong đợi | mưa đúng mùa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.及時所下的雨。《穀梁傳.僖公三年》:「喜雨者,有志乎民者也。」 2.容易下雨。清.潘榮陛《帝京歲時紀勝.五月.宜忌》:「五月喜旱,六月喜雨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓久旱后得雨而喜悦; 易于下雨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓久旱后得雨而喜悦。 2.易于下雨。
Eng
- CC-CEDICT welcome fall of rain|seasonable rain
- Cihui welcome fall of rain; seasonable rain
ja
- JMdict friendly shower|welcome rain|rain that comes after a drought