喜餅

xǐ bǐng hỉ bính

Hán Việt: hỉ bính · Pinyin: xǐ bǐng

Tổng quan

bánh cưới, bánh được nhà trai tặng cho gia đình cô dâu khi đính hôn

Cấu tạo: (hỉ) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh cưới, bánh được nhà trai tặng cho gia đình cô dâu khi đính hôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女訂婚時,由男方贈送給女方,以分贈親友的糕餅。

Eng

  • CC-CEDICT double happiness cakes, pastries offered by a man to his fiancée's family at the time of their engagement
  • Cihui double happiness cakes, pastries offered by a man to his fiancée's family at the time of their engagement