喝令
hát lệnh
Hán Việt: hát lệnh · Pinyin: hè lìng
Tổng quan
hét ra lệnh hoặc chỉ huy
Nghĩa
Việt
- Cihui hét ra lệnh hoặc chỉ huy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲命令。《初刻拍案驚奇》卷七:「刺史問他姓名,小童答道:『姓羅名公遠,適見守江龍上岸看春,某喝令回去。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大声命令。
Eng
- CC-CEDICT to shout an order or command
- Cihui to shout an order or command