喝倒采

hē dào cǎi hát đảo thải

Hán Việt: hát đảo thải · Pinyin: hē dào cǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (hát) + (đảo) + (thải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對某種情況大聲叫好,實則表示嘲弄。如:「那個明星荒腔走板的演出,使得觀眾紛紛喝倒采。」清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.上場容易下場難》:「擇日登臺,觀者座滿,於時笙歌一奏,袍笏而出。孰知門簾方啟,而臺步已亂,鼓板不靈,喝倒采之聲大作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"喝倒彩"。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

捧场