喝探

hē tàn hát tham

Hán Việt: hát tham · Pinyin: hē tàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hát) + (tham)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代天子宿於齋殿時,殿門外的禁衛士兵巡邏警戒時,喝聲相問,稱為「喝探」。宋.吳自牧《夢粱錄.卷五.駕出宿齋殿》:「更有裹綠小帽,服錦絡縫寬衫士兵,十餘人作一隊,各執銀裹頭黑漆杖子,謂之『喝探士兵』,聚首而立,凡十數隊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呵止并探查盘问。与旧时戒严呼询口令略同。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.呵止并探查盘问。与旧时戒严呼询口令略同。