喝湯
hát thang
Hán Việt: hát thang · Pinyin: hē tāng
Tổng quan
ăn canh
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn canh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飲用湯水。如:「喝湯不要出聲。」《紅樓夢》第一○三回:「昨兒聽見叫我喝湯,我喝不下去,沒有法兒,正要喝的時候兒呢,偏又頭暈起來。」 2.河南、魯西地區方言。指吃晚飯。
Hán Việt: hát thang · Pinyin: hē tāng
ăn canh