喝禮 hē lǐ · hát lễ Hán Việt: hát lễ · Pinyin: hē lǐ Tổng quan Cấu tạo: 喝 (hát) + 禮 (lễ)Pinyinhē lǐHán Việthát lễCấu tạo喝 + 禮 · hát + lễ nghĩa thành phần: hát + lễ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舉行典禮時,司儀高唱禮儀的程序,使人照著行禮。《二刻拍案驚奇》卷二五:「方纔喝禮時節,看他沒心沒想,兩眼只看著新人。」