喝道
hát đạo
Hán Việt: hát đạo · Pinyin: hè dào
Tổng quan
quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát) | (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra
Nghĩa
Việt
- Cihui quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát) | (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官吏出行,前導的儀衛大聲吆喝,叫行人讓路,稱為「喝道」。《初刻拍案驚奇》卷二九:「只聽得喝道之聲,牢中人亂竄了去,喊道:『知縣相公來了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 封建时代官员出门时,前面引路的差役喝令行人让路。
Eng
- CC-CEDICT to shout (i.e. to say in a loud voice) (usually followed by the words shouted)|(old) (of yamen bailiffs etc) to walk ahead of an official, shouting at pedestrians to clear the way
- Cihui to shout (i.e. to say in a loud voice) (usually followed by the words shouted); (old) (of yamen bailiffs etc) to walk ahead of an official, shouting at pedestrians to clear the way