喝采

hè cǎi hát thải

Hán Việt: hát thải · Pinyin: hè cǎi

Tổng quan

hoan hô | cổ vũ iếng kêu lớn, tỏ ý vừa lòng. ái thái ái thái ☆Tiếng kêu lớn, tỏ ý vừa lòng.

Cấu tạo: (hát) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoan hô | cổ vũ iếng kêu lớn, tỏ ý vừa lòng. ái thái ái thái ☆Tiếng kêu lớn, tỏ ý vừa lòng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大聲稱好。《三國演義》第一五回:「弓弦響處,果然射個正中,把那將的左手射透,反牢釘在護梁上。城上城下人見者,無不喝采。」《文明小史》第五五回:「斟過了酒,在秦鳳梧背後坐下,唱了一齣京調,大家喝采。」也作「喝彩」。 2.賭博時,希望能夠得采而大聲呼喝。也作「喝彩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"喝彩"; 旧指赌博时的呼喝叫采。采,骰子上的标志; 大声叫好赞美。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"喝彩"。 2.旧指赌博时的呼喝叫采。采,骰子上的标志。 3.大声叫好赞美。

Eng

  • CC-CEDICT to acclaim|to cheer
  • Cihui to acclaim; to cheer

ja

  • JMdict cheers|applause|ovation|acclamation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫好