喝采

hè cǎihát thải

Hán Việt: hát thải · Pinyin: hè cǎi

Tổng quan

Tiếng kêu lớn, tỏ ý vừa lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"喝彩"。 2.旧指赌博时的呼喝叫采。采,骰子上的标志。 3.大声叫好赞美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大聲稱好。《三國演義》第一五回:「弓弦響處,果然射個正中,把那將的左手射透,反牢釘在護梁上。城上城下人見者,無不喝采。」《文明小史》第五五回:「斟過了酒,在秦鳳梧背後坐下,唱了一齣京調,大家喝采。」也作「喝彩」。 2.賭博時,希望能夠得采而大聲呼喝。也作「喝彩」。

Cấu tạo: 喝 (hát) + 采 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoan hô
  • Tần suất từ tiếng hoan hô, tiếng cổ vũ khuyến khích, làm vui vẻ; làm phấn khởi, khuyến khích, cổ vũ; Tiếng kêu lớn, tỏ ý vừa lòng.; hoan hô , cổ vũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大聲稱好。《三國演義》第一五回:「弓弦響處,果然射個正中,把那將的左手射透,反牢釘在護梁上。城上城下人見者,無不喝采。」《文明小史》第五五回:「斟過了酒,在秦鳳梧背後坐下,唱了一齣京調,大家喝采。」也作「喝彩」。 2.賭博時,希望能夠得采而大聲呼喝。也作「喝彩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"喝彩"。 2.旧指赌博时的呼喝叫采。采,骰子上的标志。 3.大声叫好赞美。
  • Kaggle Zh-Vi cheering

Eng

  • JMdict cheers
  • JMdict applause
  • JMdict ovation
  • JMdict acclamation
  • Cihui to acclaim; to cheer
  • Tần suất từ to acclaim; to cheer

Đức

  • Handedict zujubeln

ja

  • JMdict 喝采(かっさい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫好