叫好

jiào hǎokhiếu hảo

Hán Việt: khiếu hảo · Pinyin: jiào hǎo

Tổng quan

vỗ tay khen ngợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)对于精彩的表演等大声喊‘好’,以表示赞赏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對於精彩的表演大聲喝采、喊「好」,表示讚賞。《老殘遊記》第二回:「這時臺下叫好的聲音不絕於耳,卻也壓不下那弦子去。」

Cấu tạo: 叫 (khiếu) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ vũ
  • Tần suất từ khiếu hiếu/khiếu hảo: trầm trồ khen ngợi/khen hay/khen ngợi/vỗ tay tán thưởng; vỗ tay khen ngợi , cổ vũ; khen hay; khen ngợi; vỗ tay tán thưởng
  • Biên soạn 叫好 jiàohǎo* v.o. applaud; shout “Bravo!”

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於精彩的表演大聲喝采、喊「好」,表示讚賞。《老殘遊記》第二回:「這時臺下叫好的聲音不絕於耳,卻也壓不下那弦子去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)对于精彩的表演等大声喊‘好’,以表示赞赏。

Eng

  • Cihui to applaud; to cheer
  • Tần suất từ 叫好 jiàohǎo* v.o. applaud; shout “Bravo!”

Đức

  • Handedict jubeln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喝彩 · 喝采