喧鬨
huyên hống
Hán Việt: huyên hống · Pinyin: xuān hǒng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘈雜哄鬧。明.高明《琵琶記.新進士宴杏園》:「他寂寞高堂菽水誰供奉?俺這裡傳杯喧哄。」《初刻拍案驚奇》卷五:「大家一頭笑語,一頭行走。正在喧哄之際,一陣風過,竹林中騰地跳出一個猛虎來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹喧闹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹喧闹。