喧噪
huyên táo
Hán Việt: huyên táo · Pinyin: xuān zào
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ tính nói nhiều, tính ba hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ tính nói nhiều, tính ba hoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲吵鬧。《西遊記》第九回:「夢見枯木開花,屋後喜鵲頻頻喧噪。」《初刻拍案驚奇》卷五:「百鳥喧噪,彌天而來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声音嘈杂刺耳; 喧哗哄闹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.声音嘈杂刺耳。 2.喧哗哄闹。
Eng
- Cihui 喧噪 uānzào n. uproar