喧天

xuān tiān huyên thiên

Hán Việt: huyên thiên · Pinyin: xuān tiān

Tổng quan

vang trời

Cấu tạo: (huyên) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vang trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲音大得震天。《薛仁貴征遼事略》:「忽聞金鼓喧天,喊聲震地,旗幡遮天,鎗刀耀日。」《三國演義》第一六回:「連夜具辦妝奩,收拾寶馬香車,令宋憲、魏續一同韓胤送女前去。鼓樂喧天,送出城外。」也作「喧闐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容声音很大,响彻天空。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容声音很大,响彻天空。

Eng

  • Cihui 喧天 uāntiān* v.o. make deafening sounds; fill the air with noise