喧阗

xuān tiánhuyên điền

Hán Việt: huyên điền · Pinyin: xuān tián

Tổng quan

ồn ào náo động

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"喧填"。亦作"喧嗔"。 2.喧哗,热闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容聲音大得震天。清.王鵬運〈沁園春.詞汝來前〉詞:「長安陌,聽喧闐簫鼓,良夜何其?」《紅樓夢》第五三回:「一夜人聲嘈雜,語笑喧闐,爆竹起火絡繹不絕。」也作「喧天」。

Cấu tạo: 喧 (huyên) + 闐 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ồn ào
  • VietPhrases ồn ào náo động
  • Biên soạn 喧闐 uāntián v.p. <wr.> full of confused noises; bustling and crowded

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"喧填"。亦作"喧嗔"。 2.喧哗,热闹。

Eng

  • Cihui 喧闐 uāntián v.p. <wr.> full of confused noises; bustling and crowded

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

宁静